份兒

fèn rphân nhi

Hán Việt: phân nhi · Pinyin: fèn r

Tổng quan

phần. đây là phần của anh.; địa vị; chỗ; vị trí; nơi. trong tổ chức này không có chỗ cho tôi.; tình cảnh; mức độ; mức. ồn ào đến mức này mà anh ấy vẫn coi như không hề gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

①搭配成整体的东西整体分成的部分这一~是你的。②地位这个团体里没有我的~。③〈方〉派头; 气势摆~ㄧ跌~。④程度; 地步都闹到这~上了,他还当没事儿呢。

Cấu tạo: 份 (phân) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mức độ
  • Cihui phạm vi
  • Cihui phần được chia
  • Tần suất từ sự cân xứng, sự cân đối, tỷ lệ, (toán học) tỷ lệ thức, (toán học) quy tắc tam xuất, phần, (số nhiều) kích thước, tầm vóc, làm cân xứng, làm cân đối, chia thành phần; phân nghê/phân nhi/phân nhân: phần/địa vị/chỗ/vị trí/nơi/tình cảnh/mức độ/mức; địa vị; chỗ; vị trí; nơi; tình cảnh; mức độ; mức
  • Biên soạn ►See ¹fèn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①搭配成整体的东西整体分成的部分这一~是你的。②地位这个团体里没有我的~。③〈方〉派头; 气势摆~ㄧ跌~。④程度; 地步都闹到这~上了,他还当没事儿呢。
  • Kaggle Zh-Vi proportion

Eng

  • Cihui degree; extent; allotted share
  • Tần suất từ ►See ¹fèn

Từ liên quan

Gần nghĩa

份兒飯 · 份內 · 份外 · 份子 · 份量 · 份額 · 兒化 · 兒女