伏地的

phục địa đích

Hán Việt: phục địa đích

Tổng quan

nằm úp sấp, nằm sóng soài, nằm phủ phục, (thực vật học) bò, bị đánh gục, bị lật nhào, mệt lử, kiệt sức[prɔs'treit], đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài, (nghĩa bóng) đánh gục, lật đổ, lậ

Cấu tạo: 伏 (phục) + 地 (địa) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nằm sấp

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi prostrate

Từ liên quan

Gần nghĩa

伏地魔 · 伏地 · 伏地挺身 · 伏地圣人 · 伏地扣子 · 伏地聖人 · 伏地舔天