伏擊

fú jīphục kích

Hán Việt: phục kích · Pinyin: fú jī

Tổng quan

phục kích; mai phục. 打伏擊 đánh phục kích 途中遭到伏擊 giữa đường gặp phục kích

新华 · Tân Hoa Đại lục

用埋伏的兵力突然袭击敌人打~ㄧ途中遭到~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憑藉有利地形,以逸待勞,以暗襲明,對行動中的敵人予以奇襲,殲滅敵軍,俘獲人員或軍品,蒐集情報,或完成戰術上特定之任務。

Cấu tạo: 伏 (phục) + 擊 (kích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấn công phục kích
  • Tần suất từ đánh úp; mai phục; phục kích, mai phục cuộc phục kích, cuộc mai phục, quân phục kích, quân mai phục, nơi phục kích, nơi mai phục, sự nằm rình, sự nằm chờ, phục kích, chận đánh, mai phục, bố trí quân phục kích, nằm rình, nằm chờ săn lén, đuổi lén mai phục, rình (ai đi qua để bắt, cướp, gặp mặt); phục kích: phục kích/mai phục
  • Tần suất từ phục kích , tấn công phục kích; phục kích; mai phục. 打伏擊 đánh phục kích 途中遭到伏擊 giữa đường gặp phục kích; phục kích
  • Biên soạn 伏擊 fújī* v./n. ambush

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 憑藉有利地形,以逸待勞,以暗襲明,對行動中的敵人予以奇襲,殲滅敵軍,俘獲人員或軍品,蒐集情報,或完成戰術上特定之任務。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用埋伏的兵力突然袭击敌人打~ㄧ途中遭到~。
  • Kaggle Zh-Vi ambuscade

Eng

  • Cihui ambush; to ambush
  • Tần suất từ 伏擊 fújī* v./n. ambush

Đức

  • Handedict Hinterhalt

Từ liên quan

Gần nghĩa

伏伺 · 伏侍 · 伏倒 · 伏兵 · 伏刑 · 伏劍 · 伏臥 · 伏土