會哭的孩子有奶吃

huì kū de hái zi yǒu nǎi chī hội khốc đích hài tử hữu nãi cật

Hán Việt: hội khốc đích hài tử hữu nãi cật · Pinyin: huì kū de hái zi yǒu nǎi chī

Tổng quan

nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được bú sữa (thành ngữ) | nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu

Cấu tạo: (hội) + (khốc) + (đích) + (hài) + (tử) + (hữu) + (nãi) + (cật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đứa trẻ biết khóc thì được bú sữa (thành ngữ) | nghĩa bóng: bánh xe kêu có dầu

Eng

  • CC-CEDICT lit. a child who cries gets to feed at the breast (idiom)|fig. the squeaky wheel gets the grease
  • Cihui lit. a child who cries gets to feed at the breast (idiom)/fig. the squeaky wheel gets the grease