佩兰

pèi lánbội lan

Hán Việt: bội lan · Pinyin: pèi lán

Tổng quan

cây Bội Lan (dùng làm nước hoa hoặc bào chế thuốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佩系兰草。以兰草为佩饰,表示志趣高洁。语出《楚辞.离骚》"扈江离与辟芷兮,纫秋兰以为佩。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

植物名:(1)報春花科珍珠菜屬,多年生草本。葉卵形,長四至九公分,對生,橢圓形,邊緣有鋸齒,綠色。花單生葉腋,黃色,芳香。蒴果球形,種子黑色。也稱為「薰草」、「零陵香」。(2)「蘭草」之別稱,參見「蘭草」條。

Cấu tạo: 佩 (bội) + 蘭 (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoa lan
  • Cihui cây ngải thơm
  • Cihui (thực vật) Eupatorium fortunei
  • Cihui Herba Eupatorii (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
  • Biên soạn orchid M:²zhū

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名:(1)報春花科珍珠菜屬,多年生草本。葉卵形,長四至九公分,對生,橢圓形,邊緣有鋸齒,綠色。花單生葉腋,黃色,芳香。蒴果球形,種子黑色。也稱為「薰草」、「零陵香」。(2)「蘭草」之別稱,參見「蘭草」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佩系兰草。以兰草为佩饰,表示志趣高洁。语出《楚辞.离骚》"扈江离与辟芷兮,纫秋兰以为佩。"

Eng

  • Cihui orchid; fragrant thoroughwort; (botany) Eupatorium fortunei; Herba Eupatorii (used in Chinese medicine)

Đức

  • Handedict Orchidee

Từ liên quan

Gần nghĩa

佩兰属 · 佩刀 · 佩剑 · 佩囊 · 佩奇 · 佩带 · 佩戴 · 佩服