依赖的

y lại đích

Hán Việt: y lại đích

Tổng quan

/di'pendənt/, người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác), người dưới, người hầu, người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính), người được bảo hộ, người được che chở, phụ thuộc, lệ thuộc, dựa vào, ỷ vào đáng được tin cậy, tự tin, dựa vào, tin vào

Cấu tạo: 依 (y) + 賴 (lại) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phụ thuộc
  • Tần suất từ /di'pendənt/, người phụ thuộc, người tuỳ thuộc (vào người khác), người dưới, người hầu, người sống dựa (vào người khác); người nhà (sống dựa vào lao động chính), người được bảo hộ, người được che chở, phụ thuộc, lệ thuộc, dựa vào, ỷ vào đáng được tin cậy, tự tin, dựa vào, tin vào

Từ liên quan

Gần nghĩa

依赖 · 依赖注入 · 依赖的人 · 依赖于 · 依赖度 · 依赖性 · 依赖者 · 依赖于人