便便

biàn biàntiện tiện

Hán Việt: tiện tiện · Pinyin: biàn biàn

Tổng quan

béo phệ; phệ nệ. bụng phệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容肥胖:大腹~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容言語明白流暢,也形容巧言利口,擅長辭令。《論語.鄉黨》:「孔子於鄉黨,恂恂如也,似不能言者。其在宗廟朝廷,便便言,唯謹爾。」清.李漁《閒情偶寄.卷一.詞曲部.結構.減頭緒》:「三尺童子,觀演此劇,皆能了了於心,便便于口。」 2.肥胖的樣子。如:「大腹便便」。《後漢書.卷八○.文苑列傳上.邊韶》:「韶口辯,曾晝日假臥,弟子私嘲之曰:『邊孝先,腹便便。懶讀書,但欲眠。』」

Cấu tạo: 便 (tiện) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi ị (thuật ngữ cho trẻ em hoặc phụ nữ)
  • Cihui cũng đọc là
  • Cihui béo phì
  • Cihui phình ra
  • Tần suất từ đi ị (thuật ngữ cho trẻ em hoặc phụ nữ) , cũng đọc là [biǎn biǎn]; phân; tiện tiện: béo phệ/phệ nệ; béo phệ; phệ nệ. bụng phệ.; phệ nệ
  • Biên soạn 便便 iánpián r.f. 1. obese 2. bulging

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容言語明白流暢,也形容巧言利口,擅長辭令。《論語.鄉黨》:「孔子於鄉黨,恂恂如也,似不能言者。其在宗廟朝廷,便便言,唯謹爾。」清.李漁《閒情偶寄.卷一.詞曲部.結構.減頭緒》:「三尺童子,觀演此劇,皆能了了於心,便便于口。」 2.肥胖的樣子。如:「大腹便便」。《後漢書.卷八○.文苑列傳上.邊韶》:「韶口辯,曾晝日假臥,弟子私嘲之曰:『邊孝先,腹便便。懶讀書,但欲眠。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容肥胖:大腹~。

Eng

  • Cihui to poo poo (kiddie or feminine term); also pr
  • Tần suất từ 便便 iánpián r.f. 1. obese 2. bulging

Đức

  • Handedict beleibt, fettleibig, adipös

Từ liên quan

Gần nghĩa

便中 · 便了 · 便于 · 便人 · 便函 · 便利 · 便器 · 便士