便士

biàn shìtiện sĩ

Hán Việt: tiện sĩ · Pinyin: biàn shì

Tổng quan

đồng xu pen-ni (tiền Anh)

新华 · Tân Hoa Đại lục

英国等国的辅助货币。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

英國的貨幣名稱。為英語pence的音譯。是一先令的十二分之一,一百便士等於一英磅。也譯作「本士」、「辨士」。

Cấu tạo: 便 (tiện) + 士 (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (từ mượn) xu
  • Cihui penny
  • Tần suất từ đồng xu penni (1 qoành 2 silinh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng xu (1 qoành 00 đô la), (nghĩa bóng) số tiền, việc đã làm thì phải làm đến nơi đến chốn, anh đang nghĩ gì mà mê mải thế?, tiểu thuyết rùng rợn, một áo trắng đụp hai màu (chế những người ăn mặc loè loẹt...), tiết kiệm đồng nào hay đồng ấy, chú ý từng xu, nhịn trầu mua trâu, làm ăn lương thiện; (từ mượn) xu , penny; tiện sĩ: 1 xu/đồng xu pen-ni; đồng xu pen-ni (tiền Anh); đồng xu pen-ni
  • Biên soạn 便士 biànshì n. <loan> pence; penny

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 英國的貨幣名稱。為英語pence的音譯。是一先令的十二分之一,一百便士等於一英磅。也譯作「本士」、「辨士」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 英国等国的辅助货币。
  • Kaggle Zh-Vi penny

Eng

  • Cihui (loanword) pence; penny
  • Tần suất từ 便士 biànshì n. <loan> pence; penny

Từ liên quan

Gần nghĩa

便中 · 便了 · 便于 · 便人 · 便便 · 便函 · 便利 · 便器