俗塵
tục trần
Hán Việt: tục trần
Tổng quan
tục trần 俗塵 dt. cn trần tục. Cỏ xanh cửa dưỡng để lòng nhân, trúc rợp hiên mai quét tục trần. (Ngôn chí 12.2)
Nghĩa
Việt
- Cihui (術語)凡俗之塵垢。斥一切世間之人事而言,往生要集上本曰:「頭戴霜髮,心染俗塵,一生雖盡,希望不盡。」續高僧傳(道傑傳)曰:「宿植德本,情厭俗塵。」☸
Eng
- JMdict the (dusty) world
- JMdict earthly affairs
- JMdict the madding crowd (of society)
- JMdict daily troubles of life
ja
- JMdict 俗塵(ぞくじん)