保持…姿势
Tổng quan
thế thăng bằng, thế cân bằng, dáng, tư thế (đầu...), tư thế đĩnh đạc, tư thế đàng hoàng, tính đĩnh đạc, chưa quyết định, chưa ngã ngũ, làm thăng bằng, làm cân bằng, để lơ lửng, treo lơ lửng, để (đầu
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giữ tư thế
Mainland
- Kaggle Zh-Vi poise