信号旗

xìn hào qítín hào kì

Hán Việt: tín hào kì · Pinyin: xìn hào qí

Tổng quan

(hàng hải) vật trôi giạt (ở bờ biển), vật vô chủ, trẻ bị bỏ rơi, trẻ bơ vơ, trẻ bơ vơ sống nơi đầu đường xó chợ, chó mèo vô chủ, đầu thừa đuôi thẹo sợi khổ, sợi ngang (trong tấm vi), vi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.军队﹑舰船﹑海港﹑工地等用来传达信号﹑进行联系的旗帜。

Cấu tạo: 信 (tín) + 號 (hào) + 旗 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cờ hiệu
  • Tần suất từ (hàng hải) vật trôi giạt (ở bờ biển), vật vô chủ, trẻ bị bỏ rơi, trẻ bơ vơ, trẻ bơ vơ sống nơi đầu đường xó chợ, chó mèo vô chủ, đầu thừa đuôi thẹo sợi khổ, sợi ngang (trong tấm vi), vi
  • Biên soạn signal flag; semaphore M:¹miàn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.军队﹑舰船﹑海港﹑工地等用来传达信号﹑进行联系的旗帜。
  • Kaggle Zh-Vi code flag

Eng

  • JMdict signal flag
  • Cihui 信號旗 ìnhàoqí n. signal flag; semaphore M:¹miàn
  • Tần suất từ n. signal flag; semaphore M:¹miàn

ja

  • JMdict 信号旗(しんごうき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

信号旗手 · 信号书 · 信号兵 · 信号台 · 信号弹 · 信号手 · 信号机 · 信号枪