俯卧

fǔ wòphủ ngọa

Hán Việt: phủ ngọa · Pinyin: fǔ wò

Tổng quan

nằm sấp. chiến sĩ nằm sấp trên mặt đất không động đậy

新华 · Tân Hoa Đại lục

脸朝下躺着战士一动也不动地~在地上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

趴著。如:「他俯臥在牛背上,居然睡著了。」

Cấu tạo: 俯 (phủ) + 臥 (ngọa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nằm sấp
  • VietPhrases nằm sấp
  • Tần suất từ nằm sấp
  • Biên soạn v. lie prostrate; lie face down

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趴著。如:「他俯臥在牛背上,居然睡著了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸朝下躺着战士一动也不动地~在地上。
  • Kaggle Zh-Vi lie on one's belly

Eng

  • Cihui to lie prone
  • Tần suất từ v. lie prostrate; lie face down

Đức

  • Handedict auf dem Bauch liegen

Từ liên quan

Gần nghĩa

俯卧撑 · 俯卧的 · 俯下 · 俯仰 · 俯伏 · 俯允 · 俯冲 · 俯头