停頓
đình đốn
Hán Việt: đình đốn · Pinyin: tíng dùn
Tổng quan
tạm dừng | ngừng lại | tạm ngừng (trong lời nói) 1. tạm dừng; ngừng lại (sự việc, công việc...)。(事情)中止或暫停。 生產陷於停頓狀態。 tạm dừng sản xuất. 2. ngừng ngắt (khi nói)。說話時語音上的間歇。 他停頓了一下,又繼續往下說。 anh ấy ngừng lại một chút, lại tiếp tục nói tiếp.
Nghĩa
Việt
- Cihui tạm dừng | ngừng lại | tạm ngừng (trong lời nói) 1. tạm dừng; ngừng lại (sự việc, công việc...)。(事情)中止或暫停。 生產陷於停頓狀態。 tạm dừng sản xuất. 2. ngừng ngắt (khi nói)。說話時語音上的間歇。 他停頓了一下,又繼續往下說。 anh ấy ngừng lại một chút, lại tiếp tục nói tiếp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中止或暫停。如:「他喝口茶,停頓了一下,又繼續講下去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 停下来这事已经停顿三个月了|这句唱腔中间有一个小停顿。
Eng
- CC-CEDICT to halt|to break off|pause (in speech)
- Cihui to halt; to break off; pause (in speech)
ja
- JMdict deadlock|standstill|stalemate|set-back|abeyance