允諾
duẫn nặc
Hán Việt: duẫn nặc · Pinyin: yǔn nuò
Tổng quan
nhận lời. 欣然允諾 vui vẻ nhận lời
答应; 同意同往贷之,宜必允诺, 哥哥的求婚得不到女家的允诺。
答應、同意。《初刻拍案驚奇》卷二○:「當下劉元普又說起長公子求親之事,張老夫人欣然允諾。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn, (nghĩa bóng) triển vọng, hứa hẹn, chốn thiên thai, nơi cực lạc, hứa, hứa hẹn, hẹn ước, làm cho hy vọng; báo hiệu, báo trước, (thông tục) đảm bảo, cam đoan, chốn thiên thai, nơi cực lạc, tự dành cho mình trong tương lai cái gì (điều thích thú...), có triển vọng tốt vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ, tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải; duẫn nặc: nhận lời; nhận lời
- Biên soạn v. promise
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 答應、同意。《初刻拍案驚奇》卷二○:「當下劉元普又說起長公子求親之事,張老夫人欣然允諾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 答应; 同意同往贷之,宜必允诺, 哥哥的求婚得不到女家的允诺。
- Kaggle Zh-Vi assumpsit
Eng
- Cihui to promise; to consent (to do sth)
- Tần suất từ v. promise
Đức
- Handedict einwilligen, zustimmen
other
- Nguồn khác Như Doãn hứa 允許