允諾

yǔn nuò duẫn nặc

Hán Việt: duẫn nặc · Pinyin: yǔn nuò

Tổng quan

hứa | hứa làm gì đó hư Doãn hứa 允許. doãn nặc doãn nặc ☆Như Doãn hứa 允許. nhận lời。應許。 欣然允諾 vui vẻ nhận lời

Cấu tạo: (duẫn) + (nặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui doãn nặc doãn nặc ☆Như Doãn hứa 允許.
  • Cihui hứa | hứa làm gì đó hư Doãn hứa 允許. doãn nặc doãn nặc ☆Như Doãn hứa 允許. nhận lời。應許。 欣然允諾 vui vẻ nhận lời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 答應、同意。《初刻拍案驚奇》卷二○:「當下劉元普又說起長公子求親之事,張老夫人欣然允諾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 答应;同意同往贷之,宜必允诺|哥哥的求婚得不到女家的允诺。

Eng

  • CC-CEDICT to promise|to consent (to do sth)
  • Cihui to promise; to consent (to do sth)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

允许 · 同意 · 答允 · 答应 · 许诺

Từ trái nghĩa

不允