光彩

guāng cǎi quang thải

Hán Việt: quang thải · Pinyin: guāng cǎi

Tổng quan

độ bóng | rực rỡ | toả sáng | chói lọi hiều màu rực rỡ chói lọi. quang thái quang thái ☆Nhiều màu rực rỡ chói lọi.

Cấu tạo: (quang) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ bóng | rực rỡ | toả sáng | chói lọi hiều màu rực rỡ chói lọi. quang thái quang thái ☆Nhiều màu rực rỡ chói lọi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.光輝、色彩。唐.劉禹錫〈新秋對月寄樂天〉詩:「月露發光彩,此時方見秋。」也作「光采」。 2.榮耀。《文明小史》第四○回:「我只羨子由娶了這位老嫂,女界裡面已經佔得許多光彩。」也作「光采」。 3.光亮而華麗。《老殘遊記》第二回:「那樓臺樹木格外光彩,覺得比上頭的一個千佛山還要好看,還要清楚。」也作「光采」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 颜色和光泽;光辉:大放~|橱窗里面摆着~夺目的各色丝绸;光荣:小张被评上杰出青年,全公司都很~。

Eng

  • CC-CEDICT luster|splendor|radiance|brilliance
  • Cihui luster; splendor; radiance; brilliance

ja

  • JMdict brilliance|splendour|splendor|lustre|luster

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光亮 · 光华 · 光泽 · 光芒

Từ trái nghĩa

羞耻 · 耻辱 · 难听