光臺

quang thai

Hán Việt: quang thai

Tổng quan

(雜名)由光明而成之金臺。觀無量壽經曰:「爾時,世尊放眉間光,其光金色,徧照十方無量世界。還住佛頂,化為金臺,如須彌山。十方法佛淨妙國土,皆於中現。」☸

Cấu tạo: 光 (quang) + 台 (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜名)由光明而成之金臺。觀無量壽經曰:「爾時,世尊放眉間光,其光金色,徧照十方無量世界。還住佛頂,化為金臺,如須彌山。十方法佛淨妙國土,皆於中現。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像 · 光儀