內行看門道,外行看熱鬧
Pinyin: nèi háng kàn mén dao , wài háng kàn rè nao
Tổng quan
trong khi người thành thạo nhận ra sự tinh tế, người ngoại đạo chỉ đơn giản thưởng thức sự náo nhiệt
Cấu tạo: 內 (nội) + 行 (hành) + 看 (khán) + 門 (môn) + 道 (đạo) + , + 外 (ngoại) + 行 (hành) + 看 (khán) + 熱 (nhiệt) + 鬧 (nháo)
Nghĩa
Việt
- Cihui trong khi người thành thạo nhận ra sự tinh tế, người ngoại đạo chỉ đơn giản thưởng thức sự náo nhiệt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同樣一件事物,內行的人探索其內涵,外行的人則看其表面。如:「參觀電腦展的人潮洶湧,有的是想吸收新資訊,有的只是湊湊熱鬧,真是所謂『內行看門道,外行看熱鬧』。」
Eng
- CC-CEDICT while the connoisseur recognizes the artistry, the layman simply enjoys the show
- Cihui while the connoisseur recognizes the artistry, the layman simply enjoys the show