全國人民代表大會

quán guó rén mín dài biǎo dà huì toàn quốc nhân dân đại biểu đại hội

Hán Việt: toàn quốc nhân dân đại biểu đại hội · Pinyin: quán guó rén mín dài biǎo dà huì

Tổng quan

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc) | viết tắt thành 人大

Cấu tạo: (toàn) + (quốc) + (nhân) + (dân) + (đại) + (biểu) + (đại) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Trung Quốc) | viết tắt thành 人大

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中华人民共和国最高国家权力机关。由省﹑自治区﹑直辖市人民代表大会和人民解放军选出的代表组成,具有广泛的代表性。每届任期五年,如遇特殊情况,可以延长本届任期,或提前召开全国人民代表大会。每年举行一次会议,在必要时也可提前或延期。亦省称"全国人大"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中华人民共和国最高国家权力机关。由省﹑自治区﹑直辖市人民代表大会和人民解放军选出的代表组成,具有广泛的代表性。每届任期五年,如遇特殊情况,可以延长本届任期,或提前召开全国人民代表大会。每年举行一次会议,在必要时也可提前或延期。亦省称"全国人大"。

Eng

  • CC-CEDICT National People's Congress (NPC)
  • Cihui National People's Congress (NPC)

ja

  • JMdict National People's Congress (of the People's Republic of China)|NPC