兩虎相鬥,必有一傷
Pinyin: liǎng hǔ xiāng dòu,bì yǒu yī shāng
Tổng quan
nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ) | nghĩa bóng: nếu xảy ra đánh nhau, sẽ có người bị thương
Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 虎 (hổ) + 相 (tương) + 鬥 (đấu) + , + 必 (tất) + 有 (hữu) + 一 (nhất) + 傷 (thương)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ) | nghĩa bóng: nếu xảy ra đánh nhau, sẽ có người bị thương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻兩強互相爭鬥,必然會有一方傷敗。《三國演義》第六二回:「今兩虎相鬥,必有一傷。須誤了我大事。吾與你二人解勸,休得爭論。」也作「兩虎相爭,必有一傷」。
Eng
- CC-CEDICT see 兩虎相爭,必有一傷|两虎相争,必有一伤[liang3 hu3 xiang1 zheng1 , bi4 you3 yi1 shang1]
- Cihui see 兩虎相爭,必有一傷|两虎相争,必有一伤