八兩半斤

bā liǎng bàn jīn bát lưỡng bán cân

Hán Việt: bát lưỡng bán cân · Pinyin: bā liǎng bàn jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (bát) + (lưỡng) + (bán) + (cân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊制一斤等於十六兩,半斤即是八兩。比喻彼此分量或程度不相上下。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二四出》:「你兩個八兩半斤,好一對人客和主人。」也作「半斤八兩」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不相上下 · 势均力敌 · 各有千秋 · 平分秋色 · 旗鼓相当

Từ trái nghĩa

相去悬殊