公司债券

gōng sī zhài quàncông ti trái khoán

Hán Việt: công ti trái khoán · Pinyin: gōng sī zhài quàn

Tổng quan

giấy nợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

股份公司为取得追加资本而发行的借款凭证。债券持有人是公司的债权人,无权参加公司的管理,但收取利息可先于股东分红,公司破产清理时,亦可优先收回本金。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

股份公司為籌措資金所發行的債券。公司債券的持有者,可按期取利息,到期取回本金,但不能參與公司的經營。

Cấu tạo: 公 (công) + 司 (ti) + 債 (trái) + 券 (khoán)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 công ty trái phiếu
  • Tần suất từ giấy nợ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 股份公司为取得追加资本而发行的借款凭证。债券持有人是公司的债权人,无权参加公司的管理,但收取利息可先于股东分红,公司破产清理时,亦可优先收回本金。
  • Kaggle Zh-Vi debenture

Eng

  • Tần suất từ debenture

Đức

  • Handedict Schuldverschreibung

Từ liên quan

Gần nghĩa

公司会议 · 公司治理 · 公司理财 · 公司行号 · 公司三明治 · 公司债 · 公司法 · 公司组织的