公而忘私

gōng ér wàng sīcông nhi vong tư

Hán Việt: công nhi vong tư · Pinyin: gōng ér wàng sī

Tổng quan

VONG TƯ chí công vô tư; vì việc công, quên việc riêng

新华 · Tân Hoa Đại lục

为了公事而不考虑私事,为了集体利益而不考虑个人得失。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為了公事而忘記私人利益。《儒林外史》第六回:「自古道:『公而忘私,國而忘家。』」也作「公耳忘私」、「公爾忘私」。

Cấu tạo: 公 (công) + 而 (nhi) + 忘 (vong) + 私 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vì lợi ích chung mà quên đi quyền lợi cá nhân (thành ngữ)
  • Cihui hành động vị tha
  • Cihui quên mình
  • Biên soạn 公而忘私 ōng'érwàngsī f.e. selfless; forget oneself in discharging official duties

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為了公事而忘記私人利益。《儒林外史》第六回:「自古道:『公而忘私,國而忘家。』」也作「公耳忘私」、「公爾忘私」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"公尔忘私"。

Eng

  • Cihui 公而忘私 ōng'érwàngsī f.e. selfless; forget oneself in discharging official duties

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大公无私 · 杀身成仁 · 舍生取义 · 舍身求法

Từ trái nghĩa

损人利己 · 自私自利