捨身求法
xá thân cầu pháp
Hán Việt: xá thân cầu pháp · Pinyin: shě shēn qiú fǎ
Tổng quan
xả thân cầu đạo Phật (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui xả thân cầu đạo Phật (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 舍身:舍弃身体;求法:寻求佛法。原指佛教徒不惜牺牲自己,远道求经。后比喻为了追求真理而不惜牺牲自己。
- Tân Hoa Tự Điển 舍身舍弃身体;求法寻求佛法。原指佛教徒不惜牺牲自己,远道求经◇比喻为了追求真理而不惜牺牲自己。
Eng
- CC-CEDICT to abandon one's body in the search for Buddha's truth (idiom)
- Cihui to abandon one's body in the search for Buddha's truth (idiom)