舍身求法

shě shēn qiú fǎxá thân cầu pháp

Hán Việt: xá thân cầu pháp · Pinyin: shě shēn qiú fǎ

Tổng quan

xả thân cầu đạo Phật (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

舍身:舍弃身体; 求法:寻求佛法。原指佛教徒不惜牺牲自己,远道求经。后比喻为了追求真理而不惜牺牲自己。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

本指佛教徒犧牲己身求取佛法。後泛指為追求真理,不惜付出性命。

Cấu tạo: 捨 (xá) + 身 (thân) + 求 (cầu) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xả thân cầu đạo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舍身:舍弃身体; 求法:寻求佛法。原指佛教徒不惜牺牲自己,远道求经。后比喻为了追求真理而不惜牺牲自己。

Eng

  • Cihui to abandon one's body in the search for Buddha's truth (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

公而忘私 · 大公无私 · 杀身成仁 · 舍生取义 · 舍身取义

Từ trái nghĩa

损人利己 · 自私自利