具爾

jù ěrcụ nhĩ

Hán Việt: cụ nhĩ · Pinyin: jù ěr

Tổng quan

(cổ) huynh đệ

新华 · Tân Hoa Đại lục

親密、親近。語出《詩經.大雅.行葦》:「戚戚兄弟,莫遠具爾。」因上句有兄弟二字,後遂用為兄弟的代稱。《文選.陸機.歎逝賦》:「痛靈根之夙隕,怨具爾之多喪。」

Cấu tạo: 具 (cụ) + 爾 (nhĩ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 anh em
  • Google Alex v6 huynh đệ
  • Tần suất từ anh; em trai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親密、親近。語出《詩經.大雅.行葦》:「戚戚兄弟,莫遠具爾。」因上句有兄弟二字,後遂用為兄弟的代稱。《文選.陸機.歎逝賦》:「痛靈根之夙隕,怨具爾之多喪。」

Eng

  • Cihui (archaic) brother
  • Tần suất từ (archaic) brother

Từ liên quan

Gần nghĩa

具體 · 具保 · 具備 · 具名 · 具壽 · 具戒 · 具文 · 具有