養兵千日,用在一朝
Pinyin: yǎng bīng qiān rì,yòng zài yī zhāo
Tổng quan
nghĩa đen: luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng (thành ngữ) | nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp
Cấu tạo: 養 (dưỡng) + 兵 (binh) + 千 (thiên) + 日 (nhật) + , + 用 (dụng) + 在 (tại) + 一 (nhất) + 朝 (triêu)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: luyện binh ngàn ngày để dùng trong một buổi sáng (thành ngữ) | nghĩa bóng: chuẩn bị kỹ lưỡng cuối cùng sẽ được đền đáp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指长期供养、训练军队,以备一旦用兵打仗。同“养军千日,用在一朝”。
- Tân Hoa Tự Điển 指长期供养、训练军队,以备一旦用兵打仗。同养军千日,用在一朝”。
Eng
- CC-CEDICT lit. train an army for a thousand days to use it for one morning (idiom)|fig. extensive preparation eventually pays off
- Cihui lit. train an army for a thousand days to use it for one morning (idiom); fig. extensive preparation eventually pays off