凶残
hung tàn
Hán Việt: hung tàn
Tổng quan
hung tàn hung tàn ☆Độc ác hại người.
Nghĩa
Việt
- Cihui hung tàn hung tàn ☆Độc ác hại người.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.凶惡殘暴的人。《書經.泰誓中》:「取彼凶殘,我伐用張,于湯有光。」唐.元稹〈箭鏃〉詩:「礪將何所用?礪以射凶殘。」 2.凶惡殘暴的性情或行為。晉.歐陽建〈臨終〉詩:「二子棄若遺,念皆遘凶殘。」
Eng
- CC-CEDICT savage