出期

xuất kì

Hán Việt: xuất kì

Tổng quan

XUẤT KỲ Thiền lâm phương ngữ. Đến chỗ hoàn toàn thôi nghỉ, chỉ cho chỗ cứu cánh chân thật. Sở Sơn Kỳ Thiền sư giải chế trong TQST ghi: 眞實究竟爲出期。 Chỗ cứu cánh chân thật là xuất kỳ

Cấu tạo: 出 (xuất) + 期 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ XUẤT KỲ Thiền lâm phương ngữ. Đến chỗ hoàn toàn thôi nghỉ, chỉ cho chỗ cứu cánh chân thật. Sở Sơn Kỳ Thiền sư giải chế trong TQST ghi: 眞實究竟爲出期。 Chỗ cứu cánh chân thật là xuất kỳ

other

  • Nguồn khác Đến chỗ hoàn toàn thôi nghỉ, chỉ cho chỗ cứu cánh chân thật
  • Nguồn khác Sở Sơn Kỳ Thiền sư giải chế trong TQST ghi: 眞實究竟爲出期。 Chỗ cứu cánh chân thật là xuất kỳ

Từ liên quan

Gần nghĩa

出丑 · 出世 · 出丧 · 出乎 · 出乘 · 出书 · 出事 · 出于