出租的

xuất tô đích

Hán Việt: xuất tô đích

Tổng quan

ngựa thương (để cưỡi), người làm thuê làm mướn; người làm thuê những công việc nặng nhọc, làm thành nhàm

Cấu tạo: 出 (xuất) + 租 (tô) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cho thuê

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi hackney

Từ liên quan

Gần nghĩa

出租人 · 出租屋 · 出租物 · 出租车 · 出租 · 出租司机 · 出租房间 · 出租汽车