出類拔萃

chū lèi bá cuì xuất loại bạt tụy

Hán Việt: xuất loại bạt tụy · Pinyin: chū lèi bá cuì

Tổng quan

xuất sắc hơn người thường (thành ngữ) | vượt trội | ưu tú | xuất chúng

Cấu tạo: (xuất) + (loại) + (bạt) + (tụy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất sắc hơn người thường (thành ngữ) | vượt trội | ưu tú | xuất chúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《孟子.公孫丑上》:「出於其類,拔乎其萃。」形容才能特出,超越眾人。《三國志.卷四四.蜀書.蔣琬傳》:「琬出類拔萃,處群僚之右。」《紅樓夢》第四九回:「其中又見林黛玉是個出類拔萃的,便更與他親敬異常。」也作「拔類超群」、「拔萃出群」、「拔萃出類」、「出類拔群」、「出類超群」、「出群拔萃」。

Eng

  • CC-CEDICT to excel the common (idiom); surpassing|preeminent|outstanding
  • Cihui 出類拔萃 hūlèibácuì id. stand out from one's fellows

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出人头地 · 卓尔不群 · 拔群出類 · 鶴立雞群

Từ trái nghĩa

滥竽充数 · 碌碌无为