分爭

fēn zhēngphân tranh

Hán Việt: phân tranh · Pinyin: fēn zhēng

Tổng quan

tranh luận; bàn cãi.; phân tranh; tranh bá

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.争斗; 争夺。 2.争吵。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.分辯。也作「分證」。 2.分異爭奪。《禮記.曲禮上》:「分爭辯訟,非禮不決。」

Cấu tạo: 分 (phân) + 爭 (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tranh chấp
  • Cihui đấu tranh giành quyền kiểm soát
  • Tần suất từ tranh luận; bàn cãi; tranh bá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分辯。也作「分證」。 2.分異爭奪。《禮記.曲禮上》:「分爭辯訟,非禮不決。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.争斗; 争夺。 2.争吵。

Eng

  • Cihui to dispute; to struggle for mastery
  • Tần suất từ to dispute; to struggle for mastery

Đức

  • Handedict debattieren

Từ liên quan

Gần nghĩa

爭先 · 爭光 · 争功 · 爭取 · 争名 · 爭吵 · 争嘴 · 爭奪