爭吵
tranh sảo
Hán Việt: tranh sảo · Pinyin: zhēng chǎo
Tổng quan
tranh cãi; cãi nhau; cãi lộn. 無謂的爭吵 sự tranh cãi vô vị. 爭吵不休 tranh cãi không ngớt
1.争论吵闹。
爭鬥吵鬧。《儒林外史》第五回:「同嚴家爭吵了幾句,被嚴貢生幾個兒子,拿栓門的閂,捍麵的杖,打了一個臭死。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cãi nhau
- Cihui tranh cãi
- Tần suất từ sự cãi nhau; tranh sảo/tránh sảo: khắc khẩu/cãi vã/tranh cãi/cãi nhau/cãi lộn; cãi nhau ầm ự, nhưng thường không nghiêm trọng sự cãi lộn ầm ỹ, tiếng róc rách (suối), cãi nhau ầm ỹ, kêu róc rách (suối) người hay cãi nhau ruồi trâu, than cám, gió nhẹ, (địa lý,địa chất) gió brizơ, (từ lóng) sự cãi cọ, (từ lóng) sự nổi cáu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm một việc mất công vô ích, làm một việc thừa, (thông tục) phát cáu, nối cáu, sợ hãi, thổi nhẹ, (từ lóng) đi lướt qua, chạy lướt qua (như gió), thổi mạnh thêm (gió) thịt nướng, nướng (thịt), nóng như thiêu; thiêu đốt, hun nóng bàn chải, sự chải…
- Biên soạn 爭吵 hēngchǎo* n./v. quarrel; wrangle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 爭鬥吵鬧。《儒林外史》第五回:「同嚴家爭吵了幾句,被嚴貢生幾個兒子,拿栓門的閂,捍麵的杖,打了一個臭死。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.争论吵闹。
- Kaggle Zh-Vi argy-bargy
Eng
- Cihui to quarrel; dispute
- Tần suất từ 爭吵 hēngchǎo* n./v. quarrel; wrangle , Tāmen jīngcháng ¹wèi yīdiǎnr ¹xiǎoshì ∼. They often quarrel over trifle matters
Đức
- Handedict zerstreiten