分甘共苦

fēn gān gòng kǔ phân cam cộng khổ

Hán Việt: phân cam cộng khổ · Pinyin: fēn gān gòng kǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (phân) + (cam) + (cộng) + (khổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻共同享樂,共同承擔艱苦。《晉書.卷七○.應詹傳》:「詹與分甘共苦,情若兄弟。」《舊五代史.卷一一○.周書.太祖本紀一》:「臨矢石,冒鋒刃,必以身先,與士伍分甘共苦。」也作「同甘同苦」、「同甘共苦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 同享幸福,分担艰苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"分甘同苦"。 2.分享幸福,同担艰苦。

Eng

  • Cihui 分甘共苦 ēngāngòngkǔ f.e. go through thick and thin together

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

安危与共

Từ trái nghĩa

分崩离析 · 尔虞我诈 · 离心离德