刓方爲圓,常度未替

wán fāng wéi yuán,cháng dù wèi tì

Pinyin: wán fāng wéi yuán,cháng dù wèi tì

Tổng quan

Cấu tạo: (ngoan) + (phương) + (vi) + (viên) + + (thường) + (độ) + (vị) + (thế)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 刓:削;常度:平时的状态;替:更换。把方的削成圆的,但平时的状态没有改变。比喻正常的法则不会因奸人颠倒是非而改变。