到頭

dào tóuđáo đầu

Hán Việt: đáo đầu · Pinyin: dào tóu

Tổng quan

đến cùng; đến cuối; hết mức

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.掉头。 2.最后,直到最后。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

到底、到盡頭。唐.賈島〈不欺〉詩:「掘井須到流,結交須到頭。」宋.歐陽修〈玉樓春.東風本是開花信〉詞:「吹開吹謝苦匆匆,春意到頭無處問。」

Cấu tạo: 到 (đáo) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đến cuối; hết mức; đáo đầu: đến cùng/đến cuối/hết mức
  • Biên soạn to the end; at an end

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到底、到盡頭。唐.賈島〈不欺〉詩:「掘井須到流,結交須到頭。」宋.歐陽修〈玉樓春.東風本是開花信〉詞:「吹開吹謝苦匆匆,春意到頭無處問。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.掉头。 2.最后,直到最后。

Eng

  • JMdict finally
  • JMdict at last
  • JMdict in the end
  • JMdict ultimately
  • Cihui to the end (of); at the end of; in the end; to come to an end
  • Tần suất từ v.o. to the end; at an end

Đức

  • Handedict zu einem Ende kommen

ja

  • JMdict 到頭(とうとう)

other

  • Nguồn khác Cuối cùng. Sau rốt
  • Nguồn khác NĐHN q
  • Nguồn khác Ngoài ra, trong thiền lâm có câu đáo đầu vô húy là dụng ngữ chỉ yếu chỉ viên dung vô ngại
  • Nguồn khác Kiêm trung đáo trong Ngũ vị của Động Sơn, tức là một cách nói không bị ngôn ngữ làm chướng ngại
  • Nguồn khác ĐÁO GIA 到家 Tục ngữ
  • Nguồn khác Đến nhà, dụ chỉ tỏ ngộ tự tâm
  • Nguồn khác Tiết Nghệ Ngôn trong NHQL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

到頭來 · 到了 · 到付 · 到任 · 到位 · 到場 · 到處 · 到大