制度的

chế độ đích

Hán Việt: chế độ đích

Tổng quan

(thuộc) cơ quan, có tính chất là cơ quan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) với mục đích gây tiếng hơn là để bán hằng ngày (quảng cáo), (tôn giáo) (thuộc) tổ chức, (thuộc) hội (từ thiện...)

Cấu tạo: 制 (chế) + 度 (độ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc về chế độ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi institutional

Eng

  • JMdict systemic

ja

  • JMdict 制度的(せいどてき)

Từ liên quan

Gần nghĩa

制度化 · 制度 · 制度化的 · 制度学派 · 制度改革 · 制度性术语 · 制度经济学