刻画入微

kè huà rù wēikhắc họa nhập vi

Hán Việt: khắc họa nhập vi · Pinyin: kè huà rù wēi

Tổng quan

"chinese_explanation": "微细小。精心细致地描摹,连极小之处也不大意。形容认真细致,一丝不苟。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

微:细小。精心细致地描摹,连极小之处也不大意。形容认真细致,一丝不苟。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容文章或繪畫等藝術的描摹深入生動。如:「這部電影對於人性的種種弱點,刻畫入微。」

Cấu tạo: 刻 (khắc) + 畫 (họa) + 入 (nhập) + 微 (vi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 微细小。
  • Biên soạn 精心细致地描摹,
  • Biên soạn 连极小之处也不大意。
  • Biên soạn 形容认真细致,
  • Biên soạn 一丝不苟。"}
  • Biên soạn realistic portrayal of character

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微:细小。精心细致地描摹,连极小之处也不大意。形容认真细致,一丝不苟。

Eng

  • Cihui 刻畫入微 èhuàrùwēi f.e. realistic portrayal of character
  • Tần suất từ f.e. realistic portrayal of character

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

入木三分 · 力透纸背

Từ trái nghĩa

粗枝大叶 · 轻描淡写