办差

bàn chāibạn soa

Hán Việt: bạn soa · Pinyin: bàn chāi

Tổng quan

ban sai

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧指给官府办理征集夫役、征收财物等事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.舊時指替官府辦理徵召夫役、徵收財物等事。 2.泛指辦理供應事務。如:「為了成為家族企業接班人,我必須到公司各部門輪流辦差。」

Cấu tạo: 辦 (bạn) + 差 (soa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sai dịch
  • VietPhrases ban sai
  • Tần suất từ ban sai
  • Biên soạn bailiff

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指给官府办理征集夫役、征收财物等事。

Eng

  • Cihui 辦差 ànchāi n. <trad.> bailiff
  • Tần suất từ n. <trad.> bailiff

Từ liên quan

Gần nghĩa

办事 · 办公 · 办到 · 办好 · 办妥 · 办学 · 办完 · 办寿