善始善终

shàn shǐ shàn zhōngthiện thủy thiện chung

Hán Việt: thiện thủy thiện chung · Pinyin: shàn shǐ shàn zhōng

Tổng quan

có đầu có cuối (thành ngữ) , làm đến cùng , hoàn thành trọn vẹn , tôi đã bắt đầu, nên sẽ kết thúc. trước sau vẹn toàn; trước và sau đều tốt đẹp; đầu xuôi đuôi lọt; có trước có sau。事情從開頭到結束都做得很好。

新华 · Tân Hoa Đại lục

有好的开头,也有好的结尾以荣名终,称贤相,岂不善始善终哉, 做事情要善始善终,不能虎头蛇尾。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

美好的開始,圓滿的結局。《莊子.大宗師》:「故聖人將遊於物之所不得遯而皆存,善妖善老,善始善終,人猶效之。」《史記.卷五六.陳丞相世家》:「呂后時,事多故矣,然平竟自脫,定宗廟,以榮名終,稱賢相,豈不善始善終哉!」也作「善始令終」。

Cấu tạo: 善 (thiện) + 始 (thủy) + 善 (thiện) + 終 (chung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có đầu có cuối (thành ngữ)
  • Cihui làm đến cùng
  • Cihui hoàn thành trọn vẹn
  • Biên soạn 善始善終 hànshǐshànzhōng f.e. begin well and end well

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有好的开头,也有好的结尾以荣名终,称贤相,岂不善始善终哉, 做事情要善始善终,不能虎头蛇尾。

Eng

  • Cihui where there's a start, there's a finish (idiom); to finish once one starts sth; to carry things through; I started, so I'll finish

Đức

  • Handedict was gut angefangen wurde, muss auch gut zu Ende geführt werden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

有头有尾 · 有始有终

Từ trái nghĩa

有头无尾 · 有始无终 · 虎头蛇尾