善始善終
thiện thủy thiện chung
Hán Việt: thiện thủy thiện chung · Pinyin: shàn shǐ shàn zhōng
Tổng quan
có đầu có cuối (thành ngữ) | làm đến cùng | hoàn thành trọn vẹn | tôi đã bắt đầu, nên sẽ kết thúc. trước sau vẹn toàn; trước và sau đều tốt đẹp; đầu xuôi đuôi lọt; có trước có sau。事情從開頭到結束都做得很好。
Nghĩa
Việt
- Cihui có đầu có cuối (thành ngữ) | làm đến cùng | hoàn thành trọn vẹn | tôi đã bắt đầu, nên sẽ kết thúc. trước sau vẹn toàn; trước và sau đều tốt đẹp; đầu xuôi đuôi lọt; có trước có sau。事情從開頭到結束都做得很好。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 做事情有好的开头,也有好的结尾。形容办事认真。
- Tân Hoa Tự Điển 有好的开头,也有好的结尾以荣名终,称贤相,岂不善始善终哉|做事情要善始善终,不能虎头蛇尾。
Eng
- CC-CEDICT where there's a start, there's a finish (idiom); to finish once one starts sth|to carry things through|I started, so I'll finish.
- Cihui where there's a start, there's a finish (idiom); to finish once one starts sth; to carry things through; I started, so I'll finish.