功虧一簣

gōng kuī yī kuì công khuy nhất quĩ

Hán Việt: công khuy nhất quĩ · Pinyin: gōng kuī yī kuì

Tổng quan

nghĩa đen: hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất | thất bại do thiếu nỗ lực cuối cùng | thành ngữ: hỏng việc vì tiết kiệm không đáng (thành ngữ)

Cấu tạo: (công) + (khuy) + (nhất) + (quĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hủy hoại sự nghiệp vì một sọt đất | thất bại do thiếu nỗ lực cuối cùng | thành ngữ: hỏng việc vì tiết kiệm không đáng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 堆一座九仞高的土山,因差最後一筐而不能成功。語出《書經.旅獒》:「為山九仞,功虧一簣。」比喻事情不能堅持到底,只差最後的步驟而功敗垂成。《晉書.卷五九.汝南王亮等傳.贊曰》:「長沙奉國,始終靡慝;功虧一簣,奄罹殘賊。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to ruin the enterprise for the sake of one basketful|to fail through lack of a final effort|to spoil the ship for a ha'penny worth of tar (idiom)
  • Cihui 功虧一簣 ōngkuīyīkuì f.e. fall short of success for lack of a final effort

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

前功尽弃 · 功败垂成 · 半途而废

Từ trái nghĩa

善始善终 · 坚持不懈