为虎傅翼
vi hổ phó dực
Hán Việt: vi hổ phó dực
Tổng quan
chắp cánh cho hổ; nối giáo cho giặc。比喻幫助惡人,增加惡人的勢力。(傅翼:加上翅膀)。
Nghĩa
Việt
- Cihui chắp cánh cho hổ; nối giáo cho giặc。比喻幫助惡人,增加惡人的勢力。(傅翼:加上翅膀)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻為惡人助勢。《三國志.卷一五.魏書.張既傳》:「若便以軍臨之,吏民羌、胡必謂國家不別是非,更使皆相持者,此為虎傅翼也。」也作「為虎添翼」、「與虎添翼」。