势利的

thế lợi đích

Hán Việt: thế lợi đích

Tổng quan

lộng lẫy; sang trọng; thanh lịch; tao nhã có tính chất trưởng giả học làm sang, đua đòi

Cấu tạo: 勢 (thế) + 利 (lợi) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Hám lợi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ritzy

Từ liên quan

Gần nghĩa

势利的人 · 势利眼 · 势利者 · 势利 · 势利小人 · 势利场 · 势利鬼 · 勢利場