包举

bāo jǔbao cử

Hán Việt: bao cử · Pinyin: bāo jǔ

Tổng quan

bao gồm hết; gồm hết. 包舉無遺 gồm hết không sót gì

新华 · Tân Hoa Đại lục

总括; 全部占有:~无遗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

總括、包羅一切。《文選.賈誼.過秦論》:「有席卷天下,包舉宇內,囊括四海之意,并吞八荒之心。」

Cấu tạo: 包 (bao) + 舉 (cử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ gồm hết
  • Biên soạn v. 1. sum up 2. recommend (as guarantor) 3. <wr.> include; embrace

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 總括、包羅一切。《文選.賈誼.過秦論》:「有席卷天下,包舉宇內,囊括四海之意,并吞八荒之心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 总括; 全部占有:~无遗。

Eng

  • Cihui to summarize; to swallow up; to annex; to merge
  • Tần suất từ v. 1. sum up 2. recommend (as guarantor) 3. <wr.> include; embrace

other

  • Nguồn khác Gồm tóm hết cả

Từ liên quan

Gần nghĩa

举世 · 举业 · 举事 · 举人 · 举例 · 举债 · 举兵 · 举凡