包羅萬象
bao la vạn tượng
Hán Việt: bao la vạn tượng · Pinyin: bāo luó wàn xiàng
Tổng quan
bao quát mọi thứ | toàn diện
Nghĩa
Việt
- Cihui bao la vạn tượng bao la vạn tượng ☆Gồm tóm muôn thứ.
- Cihui bao quát mọi thứ | toàn diện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 內容豐富,應有盡有。如:「這家百貨公司的貨物,真是包羅萬象,應有盡有。」《兒女英雄傳》第一○回:「張姑娘這幾句話,說得軟中帶硬、八面兒見光、包羅萬象。把個鐵錚錚的十三妹倒在那裡為起難來了。」也作「萬象包羅」。
Eng
- CC-CEDICT all-embracing|all-inclusive
- Cihui 包羅萬象 āoluówànxiàng f.e. all-inclusive