十二供養

thập nhị cung dưỡng

Hán Việt: thập nhị cung dưỡng

Tổng quan

(術語)合內外四供與四攝菩薩而稱為十二供養。此名目出守護經九。又以四攝為供養尊,其說見本說略出經及出生義。☸

Cấu tạo: 十 (thập) + 二 (nhị) + 供 (cung) + 养 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)合內外四供與四攝菩薩而稱為十二供養。此名目出守護經九。又以四攝為供養尊,其說見本說略出經及出生義。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

十二金牌 · 十二万分 · 供養儀式 · 供養第一 · 十二上願 · 十二个月 · 十二倍的 · 十二光佛