千辛萬苦

qiān xīn wàn kǔ thiên tân vạn khổ

Hán Việt: thiên tân vạn khổ · Pinyin: qiān xīn wàn kǔ

Tổng quan

chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ) | thử thách và gian truân | một cách khó khăn | sau một số nỗ lực

Cấu tạo: (thiên) + (tân) + (vạn) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ) | thử thách và gian truân | một cách khó khăn | sau một số nỗ lực

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容非常艱難辛苦。《敦煌變文集新書.卷二.父母恩重經講經文》:「前來經文說父母種種養育,千辛萬苦,不憚寒暄。」明.賈仲名《對玉梳》第三折:「受了些千辛萬苦,熬了些短嘆長吁。」也作「千辛百苦」、「萬苦千辛」。

Eng

  • CC-CEDICT to suffer untold hardships (idiom); trials and tribulations|with difficulty|after some effort
  • Cihui 千辛萬苦 iānxīnwànkǔ f.e. untold hardships | Tāmen ∼ de bǎ háizi lāche dà le. They brought up the children through innumerable hardships.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

历尽艰辛 · 含辛茹苦 · 坚苦卓绝

Từ trái nghĩa

毫不费力