千里之堤,潰於蟻穴
Pinyin: qiān lǐ zhī dī,kuì yú yǐ xuè
Tổng quan
nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ) | nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra
Cấu tạo: 千 (thiên) + 里 (lí) + 之 (chi) + 堤 (đê) + , + 潰 (hội) + 於 (vu) + 蟻 (nghĩ) + 穴 (huyệt)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lỗ kiến có thể làm sụp đê lớn (thành ngữ) | nghĩa bóng: tổn thất lớn có thể do phút lơ là mà ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 千里長的堤岸,因一個小小的螞蟻洞而崩潰。比喻對小處的疏失不慎而導致大災禍。語本《韓非子.喻老》:「千丈之堤,以螻蟻之穴潰;百尋之室,以突隙之煙焚。」
Eng
- CC-CEDICT lit. an ant hole may cause the collapse of a great dike (idiom)|fig. huge damage may result from a moment's negligence
- Cihui lit. an ant hole may cause the collapse of a great dike (idiom); fig. huge damage may result from a moment's negligence