千金之子,坐不垂堂

qiān jīn zhī zǐ,zuò bù chuí táng

Pinyin: qiān jīn zhī zǐ,zuò bù chuí táng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (kim) + (chi) + (tử) + + (tọa) + (bất) + (thùy) + (đường)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家財萬貫的人,往往珍愛自己,不敢坐在屋檐下,以免為掉落的屋瓦打破頭。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯傳》:「臣聞千金之子,坐不垂堂,百金之子不騎衡。」也作「家累千金,坐不垂堂」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垂堂:靠近屋檐的地方。家有千金的人不在屋檐下停留。形容有钱人非常看中自己的身体。