千鎰之裘,非一狐之白
Pinyin: qiān yì zhī qiú,fēi yī hú zhī bái
Tổng quan
Cấu tạo: 千 (thiên) + 鎰 (dật) + 之 (chi) + 裘 (cừu) + , + 非 (phi) + 一 (nhất) + 狐 (hồ) + 之 (chi) + 白 (bạch)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 镒:古时重量单位,合二十两;白:狐狸腋下的白毛皮。价值千金的皮衣,不是用一只狐狸的毛制成的。比喻治国需要众多人才的力量。