銅駝荊棘

tóng tuó jīng jí đồng đà kinh cức

Hán Việt: đồng đà kinh cức · Pinyin: tóng tuó jīng jí

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (đà) + (kinh) + (cức)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铜驼:铜制的骆驼,古代置于宫门外。形容国土沦陷后残破的景象。
  • Tân Hoa Tự Điển 语出《晋书·索靖传》索靖有远见,知天下将乱,指洛阳宫门铜驼叹曰‘会见汝在荆棘中耳。’”后因以铜驼荆棘”指变乱后的残破景象。
  • Tân Hoa Tự Điển 铜驼铜制的骆驼,古代置于宫门外。形容国土沦陷后残破的景象。

Eng

  • Cihui 銅駝荊棘 óngtuójīngjí f.e. devastation of palaces as a result of war

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

半壁江山 · 半壁河山 · 残山剩水 · 豆剖瓜分