半路殺出個程咬金
bán lộ sát xuất cá trình giảo kim
Hán Việt: bán lộ sát xuất cá trình giảo kim · Pinyin: bàn lù shā chū gè chéng yǎo jīn
Tổng quan
nghĩa đen: Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói) | nghĩa bóng: ai đó xuất hiện bất ngờ và phá rối kế hoạch | người mà sự có mặt bị coi là khó chịu
Cấu tạo: 半 (bán) + 路 (lộ) + 殺 (sát) + 出 (xuất) + 個 (cá) + 程 (trình) + 咬 (giảo) + 金 (kim)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: Cheng Yaojin phục kích kẻ địch (câu nói) | nghĩa bóng: ai đó xuất hiện bất ngờ và phá rối kế hoạch | người mà sự có mặt bị coi là khó chịu
Eng
- CC-CEDICT lit. Cheng Yaojin ambushes the enemy (saying)|fig. sb shows up unexpectedly and disrupts the plan|sb whose presence is regarded as irksome
- Cihui lit. Cheng Yaojin ambushes the enemy (saying)/fig. sb shows up unexpectedly and disrupts the plan/sb whose presence is regarded as irksome